1
04:52 ICT Thứ năm, 11/02/2016

Danh mục tin

Đăng nhập

Video


 

Công văn

  • Thông tư liên tịch số 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo...
    Thứ tư - 21/10/2015 22:10
    THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
    QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
    Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
    Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
    Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CPngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
    Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
    Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
    Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập.
  • Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo...
    Thứ tư - 21/10/2015 22:10
    THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
    QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ CÔNG LẬP
    Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
    Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
    Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CPngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
    Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
    Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ,
    Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập.
  • Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo...
    Thứ tư - 21/10/2015 21:10
    Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
    Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
    Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CPngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
    Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
    Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ,
  • Công văn số 1387/PGD&ĐT /v kiểm tra, xử lý xuất bản phẩm vi phạm.
    Thứ hai - 24/11/2014 15:11
    Căn cứ Công văn số 143/PVHTT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Bình Thủy về việc kiểm tra, xử lý xuất bản phẩm vi phạm;
    Hiện nay trên thị trường xuất hiện một số xuất bản phẩm vi phạm pháp luật về xuất bản như sau:
  • Thông tư ban hành quy chế công nhận trường THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn...
    Thứ tư - 19/12/2012 10:12

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 10

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 6


Hôm nayHôm nay : 907

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 30948

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 8507710

Trang nhất » Tin Tức » Thông báo - Công văn

Kết quả thi Văn hay - Chữ tốt năm học 2012-2013

Thứ ba - 25/09/2012 09:21
Khối 6-7
SBD Chữ ký Họ và tên thí sinh Năm sinh Nơi sinh Lớp  Trường Điểm  Đạt  Ghi 
T.Sinh thi Quận giải chú
001   Trần Nguyễn Phương Anh 2000 Cần Thơ 7A7 THCS Bình Thủy 6.5    
002   Nguyễn Đặng Quỳnh  Anh 2001 Cần Thơ 6A5 THCS Trà An 7.5    
003   Trương Diệp Vân Anh 2000 Cần Thơ 7A7 THCS Bình Thủy 6.5    
004   Hoàng Nguyễn Hương Giang 2000 Kiên Giang 7A6 THCS An Thới 13.5 KK ĐT
005   Vũ Thị Ngân Giang 2000 Cần Thơ 7A6 THCS An Thới 11.0 CN  
006   Nguyễn Lý Tiên Giang 2000 TP. Hồ Chí Minh 7A2 THCS Long Tuyền 7.0    
007   Nguyễn Thị Ngân 2001 Cần Thơ 6A3 THCS Long Hòa 6.0    
008   Lê Thị Yến Khoa 2000 Cần Thơ 7A1 THCS Trà An 12.0 KK ĐT
009   Nguyễn Hà Ái My 2000 Cần Thơ 7A8 THCS Bình Thủy 12.5 KK ĐT
010   Nguyễn Bảo  Ngọc 2000 Cần Thơ 7A1 THCS Thới An Đông 6.0    
011   Dương Thị Huyền Nhi 2000 Cần Thơ 7A3 THCS Long Tuyền 8.0    
012   Lê Thị Yến Nhi 2001 Cần Thơ 6A5 THCS Long Hòa 6.0    
013   Trần Yến  Nhi 2000 Cần Thơ 7A3 THCS Trà An 10.0 CN  
014   Võ Kim Quyên 2000 Cần Thơ 7A5 THCS Long Hòa 6.0    
015   Nguyễn Lam Quỳnh 2000 Cần Thơ 7A6 THCS An Thới 10.5 CN  
016   Nguyễn Thị Mỹ Thiên 2001 Kiên Giang 6A4 THCS Thới An Đông 8.5    
017   Trần Thị Kim Thơ 2001 Cần Thơ 6A1 THCS Long Tuyền 10.0 CN  
018   Trần Thị Ngọc Trang 2000 Hậu Giang 7A4 THCS Thới An Đông 7.0    

Khối 8-9
SBD Chữ ký Họ và tên thí sinh Năm sinh Nơi sinh Lớp  Trường Điểm  Đạt  Ghi 
T.Sinh thi Quận giải chú
001   Nguyễn Thị Hải Duyên 1998 Cần Thơ 9A4 THCS Long Tuyền 14.5 III ĐT
002   Trương Hoàng Đức 1998 Cần Thơ 9A4 THCS Long Hòa 12.0 CN  
003   Vũ Thái  1999 Cần Thơ 8A9 THCS An Thới 11.5    
004   Lê Nhật Hạ 1998 Cần Thơ 9A2 THCS Trà An 13.0 KK  
005   Lưu Phương Hoa 1998 Cần Thơ 9A2 THCS An Thới 12.5 CN  
006   Lê Thị Thanh Ngân 1999 Cần Thơ 8A5 THCS Trà An 12.5 CN  
007   Nguyễn Ngọc Phương Nghi 1998 Cần Thơ 9A3 THCS Bình Thủy 10.0    
008   Nguyễn Lê Thảo Ngọc 1998 Hậu Giang 9A5 THCS An Thới 16.0 II ĐT
009   Công Thị Hồng  Nhung 1998 Cần Thơ 9A1 THCS Thới An Đông 13.0 KK  
010   Nguyễn Phi Nhung 1998 Cần Thơ 9A1 THCS Long Tuyền 12.5 CN  
011   Đặng Hồ Thúy Quỳnh 1998 Cần Thơ 9A1 THCS Long Tuyền 10.5    
012   Võ Ngọc Thủy 1998 Cần Thơ 9A4 THCS Long Hòa 11.0    
013   Trương Ngọc Quỳnh Thy 1998 Cần Thơ 9A3 THCS Bình Thủy 14.0 III ĐT
014   Nguyễn Ngọc Bảo Trân 1999 Cần Thơ 8A2 THCS Trà An 12.5 CN  
015   Nguyễn Lê Huyền Trân 1998 Cần Thơ 9A4 THCS Long Hòa 10.0    
016   Phan Thanh Tùng 1999 Cần Thơ 8A1 THCS Thới An Đông 10.0    
017   Nguyễn Thị Thanh  Xuân 1998 Hậu Giang 9A3 THCS Bình Thủy 11.0    
018   Nguyễn Thị Kim Yến 1999 Cần Thơ 8A4 THCS Thới An Đông 11.0    


 
Tổng số điểm của bài viết là: 42 trong 12 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tra cứu điểm thi TN.THPT năm 2011



Bản đồ

Ảnh hoạt động

E-learning
Công đoàn ngành
Sở GD&ĐT Cần Thơ
Hộp thư điện tử
Bộ GD&ĐT
Trường Dạy Trẻ Khuyết Tật Cần Thơ
XNC Hậu Giang

Thi văn nghệ